做壽

zuò shòu tố thọ

Hán Việt: tố thọ · Pinyin: zuò shòu

Tổng quan

mừng thọ (cho người lớn tuổi) chúc thọ; mừng thọ。(為老年人)做生日。

Cấu tạo: (tố) + (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mừng thọ (cho người lớn tuổi) chúc thọ; mừng thọ。(為老年人)做生日。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉行生日的慶祝活動。也稱為「做生日」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为老年人做生日。

Eng

  • CC-CEDICT to celebrate a birthday (of an elderly person)
  • Cihui to celebrate a birthday (of an elderly person)