做工
tố công
Hán Việt: tố công · Pinyin: zuò gōng
Tổng quan
làm việc chân tay | lao động | thủ công
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc chân tay | lao động | thủ công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從事勞力的工作。《儒林外史》第三一回:「楊裁縫道:『小的這些時在少爺家做工。』」 2.指戲劇中的動作、表情。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从事体力劳动(多指工业或手工业劳动):她在纺纱厂~。
Eng
- CC-CEDICT to work with one's hands|manual work|workmanship
- Cihui to work with one's hands; manual work; workmanship