做得 tố đắc Hán Việt: tố đắc Tổng quan làm được Cấu tạo: 做 (tố) + 得 (đắc)Hán Việttố đắcCấu tạo做 + 得 · tố + đắc nghĩa thành phần: tố + đắc Nghĩa ViệtCihui làm đượcTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 值得做、可以做。如:「做得!做得!事不宜遲,趕快進行。」EngCihui 做得 uòdé r.v. 1. finish; complete 2. can be done