做手
tố thủ
Hán Việt: tố thủ · Pinyin: zuò shǒu
Tổng quan
đặt tay vào cái gì | bắt tay vào | tay khéo léo | công nhân | nhà văn
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt tay vào cái gì | bắt tay vào | tay khéo léo | công nhân | nhà văn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.股票市場中專以技術性方式控制股價漲跌變化的大戶。也稱為「主力」。 2.工匠。《醒世恆言.卷三四.一文錢小隙造奇冤》:「就中單表一人,叫做丘乙大,是個窯戶一個做手。」 3.手段。元.尚仲賢《單鞭奪槊》第二折:「可不道千軍容易得,一將最難求,怎學那蕭何的做手。」
Eng
- CC-CEDICT to put one's hand to sth|to set about|skillful hands|worker|writer
- Cihui to put one's hand to sth; to set about; skillful hands; worker; writer