做朝 tố triêu Hán Việt: tố triêu Tổng quan Cấu tạo: 做 (tố) + 朝 (triêu)Hán Việttố triêuCấu tạo做 + 朝 · tố + triêu nghĩa thành phần: tố + triêu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊俗新媳婦婚後第三日下廚做早餐給家人親屬吃,稱為「做朝」。《儒林外史》第二七回:「到第三日,鮑家請了許多的戲子的老婆來做朝。南京的風俗:但凡新媳婦進門,三天就要到廚下去收拾一樣菜,發個利市。」