做夢

zuò mèng tố mộng

Hán Việt: tố mộng · Pinyin: zuò mèng

Tổng quan

mơ | có một giấc mơ | bóng tưởng | ảo tưởng | mơ giữa ban ngày 1. nằm mơ; nằm mộng; nằm chiêm bao。睡眠中因大腦裡的抑制過程不徹底,在意識中呈現種種幻象。 2. hoang tưởng; nằm mơ giữa ban ngày (thường chỉ việc không có)。比喻幻想。 白日做夢 nằm mơ giữa ban ngày

Cấu tạo: (tố) + (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ | có một giấc mơ | bóng tưởng | ảo tưởng | mơ giữa ban ngày 1. nằm mơ; nằm mộng; nằm chiêm bao。睡眠中因大腦裡的抑制過程不徹底,在意識中呈現種種幻象。 2. hoang tưởng; nằm mơ giữa ban ngày (thường chỉ việc không có)。比喻幻想。 白日做夢 nằm mơ giữa ban ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.睡眠時腦細胞活動所產生的幻象。如:「做夢有時是潛意識行為或內心渴望的反射。」 2.比喻夢想、幻想。如:「十七、八歲的年輕人,正值做夢的年齡,想法難免會有些不太實際。」《二十年目睹之怪現狀》第六回:「就是那掌櫃自家,也還在那裡做夢,不知道是那一個騙他的呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睡眠中因大脑里的抑制过程不彻底,在意识中呈现种种幻象;比喻幻想:白日~。

Eng

  • CC-CEDICT to dream|to have a dream|fig. illusion|fantasy|pipe dream
  • Cihui to dream; to have a dream; fig. illusion; fantasy; pipe dream