做桩 tố thung Hán Việt: tố thung Tổng quan Cấu tạo: 做 (tố) + 桩 (thung)Hán Việttố thungCấu tạo做 + 桩 · tố + thung nghĩa thành phần: tố + thung Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 擊木入土。比喻做基礎。《初刻拍案驚奇》卷二二:「起初進京時節,多虧他的幾萬本錢做樁,才做得開,成得這個大氣概。」