做法
tố pháp
Hán Việt: tố pháp · Pinyin: zuò fǎ
Tổng quan
cách xử lý | phương pháp làm | cách làm | công thức | thực hành | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui cách xử lý | phương pháp làm | cách làm | công thức | thực hành | LT:個|个
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處理事情的方式。《儒林外史》第三八回:「郭孝子道:『你這些做法,我已知道了。你不要惱,我可以幫襯你。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 制作物品或处理事情的方法:掌握紫砂壶的~|说服教育,这种~很好。
Eng
- CC-CEDICT way of handling sth|method for making|work method|recipe|practice|CL:個|个[ge4]
- Cihui way of handling sth; method for making; work method; recipe; practice; CL:個|个