做活

zuò huó tố hoạt

Hán Việt: tố hoạt · Pinyin: zuò huó

Tổng quan

làm việc kiếm sống (đặc biệt là thợ may nữ) | tình trạng sống của nhóm quân cờ vây 圍棋|围棋

Cấu tạo: (tố) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc kiếm sống (đặc biệt là thợ may nữ) | tình trạng sống của nhóm quân cờ vây 圍棋|围棋

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.工作以謀生計。《醒世恆言.卷三四.一文錢小隙造奇冤》:「所生一子,名喚邱長兒,年十四歲,資性愚魯,尚未會做活,只在家中走跳。」 2.婦女從事針線工作。《紅樓夢》第三二回:「說是新近外頭有個會做活的女孩子,說扎的出奇的花。」

Eng

  • CC-CEDICT to work for a living (esp. of woman needleworker)|life of a group of stones in Go 圍棋|围棋[wei2 qi2]
  • Cihui to work for a living (esp. of woman needleworker); life of a group of stones in Go 圍棋|围棋