做派

zuò pài tố phái

Hán Việt: tố phái · Pinyin: zuò pài

Tổng quan

cách làm | hành vi | cư xử một cách điệu đà | phong cách | cử chỉ trong kinh kịch

Cấu tạo: (tố) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách làm | hành vi | cư xử một cách điệu đà | phong cách | cử chỉ trong kinh kịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做戲,指戲劇中的表情動作。 2.做作、裝模作樣。如:「他做派了半天,才說出真正的用意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做功;他演虞姬,扮相、嗓音和~都酷似其父;表现出来的派头儿、作风:一副官老爷的~。

Eng

  • CC-CEDICT way of doing sth|behavior|to act in an affected manner|mannerism|gestures in opera
  • Cihui way of doing sth; behavior; to act in an affected manner; mannerism; gestures in opera