做甚 tố thậm Hán Việt: tố thậm Tổng quan Cấu tạo: 做 (tố) + 甚 (thậm)Hán Việttố thậmCấu tạo做 + 甚 · tố + thậm nghĩa thành phần: tố + thậm Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 做什麼、幹什麼。《平妖傳》第二七回:「任遷道:『這是我相識張屠家裡,不知做甚的,有這許多人?』」《文明小史》第二五回:「橫豎不在乎你賺錢吃飯,那勞什子的洋文讀他做甚!」