做脚 tố cước Hán Việt: tố cước Tổng quan Cấu tạo: 做 (tố) + 脚 (cước)Hán Việttố cướcCấu tạo做 + 脚 · tố + cước nghĩa thành phần: tố + cước Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 做內應,傳遞消息。《水滸傳》第四五回:「這和尚只待頭陀報了,便離寺來。那婦人專得迎兒做腳,放他出入。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「這賊道來得蹺蹊,必然看上賽兒,故要我們做腳。」