脚

jiǎocướcNôm cước

Hán Việt: cước · Pinyin: jiǎo · Nôm: cước

Tổng quan

Cẳng chân. Như mã cước [馬腳] chân ngựa

脚上 · 脚下 · 脚丫 · 脚位 · 脚光 · 脚凳 · 脚刹 · 脚力

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Hán Việtcước
Âm Nômcuốc
Quảng Đônggoek3
Nhật BảnASHI
Hàn Quốc각
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkiak
Baxter-Sagart[k]ak
Hán ngữ Thượng cổ[k]ak
Phản thiết訖約切
Thanh mẫu見
Vận藥
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ cước [腳]. Giản thể của chữ 腳

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm cuốc cuốc bộ [Eng: leg, foot; base, leg, foundation]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cước căn cước; cước phí; sơn cước [Eng: identity card; postage; mountain area]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ví dùng cước khí đã lâu
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuốc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cước Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「腳」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脚〈名〉 (形声。从肉,却声。本义胫,小腿) 同本义 脚,胫也。--《说文》 捶笞膑脚。--《荀子·正论》 又如脚膀(指小腿); 脚胫(小腿); 腿杆(方言。腿) 足的别称 雄兔脚扑朔。--《乐府诗集·木兰诗》 脚著谢公屐。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 又如脚炉(烘脚的小铜炉); 脚踏(炕前供垫脚用的矮凳); 脚踪(足迹); 脚驴(供人雇用骑行的驴子) 某物的底座(作为它的支承部件) 水面初平云脚低。--唐·白居易《钱塘湖春行》 又如根脚; 杯脚; 山脚; 墙脚; 脚灯; 脚底下人 残渣,即最后留下的渣滓 脚(腳)jiǎo ⒈人与动物体的最下部,接触地面的行动器官~踏实地(〈喻〉做事踏实,实事求是)。〈引〉根部,最下部山~。城墙~。桌子~。 ⒉剩下的废料下~。 ⒊ 脚(腳)jué ⒈ ⒉见jiǎo。

Eng

  • CC-CEDICT foot, leg (of an animal or an object), base (of an object), CL:雙, 双[shuang1],隻, 只[zhi1], classifier for kicks
  • CC-CEDICT role (variant of 角[jue2])
  • JMdict counter for chairs or seats
  • JMdict foot
  • JMdict leg

ja

  • JMdict 脚(きゃく)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】居勺切【集韻】訖約切,𠀤音蹻。【說文】脛也。【釋名】脚,却也。以其坐時却在後也。【詩·小雅·旣微且尰釋文】尰,脚脛也。【山海經】長股之國,在雄常北,被髮。一曰長脚。 (腳)【唐韻】居勺切【集韻】【韻會】訖約切,𠀤音蹻。【說文】脛也。或作脚。【釋名】却也。以其坐時卻在後也。【荀子·正論篇】詈侮捽搏,捶笞臏腳。 又以足蹂物曰腳。【司馬相如·子虛賦】射麋腳麟。【註】郭璞曰:腳掎足。【文選·李善註】腳,謂持其麟也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 腳 · 腳 · 腳 · 腳