做鬼
tố quỷ
Hán Việt: tố quỷ · Pinyin: zuò guǐ
Tổng quan
giở trò | gian lận | nghịch ngợm | trở thành ma | chết chơi xỏ; chơi khăm; làm ma làm quỷ; làm trò lừa đảo; làm trò quỷ quái。(做鬼兒)做騙人的勾當;搗鬼。 從中做鬼 lừa đảo từ bên trong chết; mất; từ trần; làm quỷ。死去。
Nghĩa
Việt
- Cihui giở trò | gian lận | nghịch ngợm | trở thành ma | chết chơi xỏ; chơi khăm; làm ma làm quỷ; làm trò lừa đảo; làm trò quỷ quái。(做鬼兒)做騙人的勾當;搗鬼。 從中做鬼 lừa đảo từ bên trong chết; mất; từ trần; làm quỷ。死去。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.死去。《水滸傳》第一一三回:「童猛道:『今日是我連累了兄弟兩個,做鬼也只是一處去!』」 2.暗中作弊、耍詐。如:「瞧他一臉正氣凜然的樣子,這件事看來不是他在做鬼。」《儒林外史》第四回:「就是他的佃戶,商議定了,做鬼做神,來弄送我;不過要簸掉我幾兩銀子,好把屋後的那一塊田賣與他!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 干骗人的勾当;捣鬼:此事有人从中~。
Eng
- CC-CEDICT to play tricks|to cheat|to get up to mischief|to become a ghost|to give up the ghost
- Cihui to play tricks; to cheat; to get up to mischief; to become a ghost; to give up the ghost