停雲
đình vân
Hán Việt: đình vân · Pinyin: tíng yún
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停止不动的云。晋陶潜《停云》诗"霭霭停云,蒙蒙时雨。"因其自序称"停云,思亲友也"故后世多用作思亲友之意; 使行云停止不动。喻歌声之高亢优美。本《列子.汤问》薛谭学讴于秦青事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.停止不动的云。晋陶潜《停云》诗"霭霭停云,蒙蒙时雨。"因其自序称"停云,思亲友也"故后世多用作思亲友之意。 2.使行云停止不动。喻歌声之高亢优美。本《列子.汤问》薛谭学讴于秦青事。
Eng
- Cihui 停雲 tíngyún n. 1. lingering clouds 2. thinking of absent friends/relatives