停俸

tíng fèngđình bổng

Hán Việt: đình bổng · Pinyin: tíng fèng

Tổng quan

đình chỉ trả lương

新华 · Tân Hoa Đại lục

停止給付薪俸。《六部成語註解.吏部》:「停俸:官員或因病,或丁憂開缺,則將其所得之俸停止。」

Cấu tạo: 停 (đình) + 俸 (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngừng phát lương
  • Biên soạn suspend salary payments

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停止給付薪俸。《六部成語註解.吏部》:「停俸:官員或因病,或丁憂開缺,則將其所得之俸停止。」

Eng

  • Cihui to suspend salary payments

Từ liên quan

Gần nghĩa

俸恤 · 俸滿 · 俸祿 · 俸禄 · 俸给 · 俸金 · 俸钱 · 俸银