停停当当

tíng tíng dàng dāngđình đình đương đương

Hán Việt: đình đình đương đương · Pinyin: tíng tíng dàng dāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.妥妥贴贴; 妥妥当当。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

妥妥貼貼、妥妥當當。《初刻拍案驚奇》卷二:「枕邊絮絮叨叨把說話見識,都教道得停停當當了。」《儒林外史》第一五回:「次日,馬二先生纔起來; 他文章已是停停當當,送了過來。」

Cấu tạo: 停 (đình) + 停 (đình) + 當 (đương) + 當 (đương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.妥妥贴贴; 妥妥当当。

Từ liên quan

Gần nghĩa

当当车 · 停停妥妥 · 停停當當 · 停停脫脫 · 停停脱脱 · 停停儿 · 当当地敲响 · 當當響