停停脫脫
đình đình thoát thoát
Hán Việt: đình đình thoát thoát · Pinyin: tíng tíng tuō tuō
Tổng quan
1.犹稳稳当当。 2.谓自由自在。
舒舒服服,穩穩當當。《金瓶梅》第二五回:「左右破著把老婆丟與你,坑了你這頭子,拐的往那頭裡停停脫脫去了,看哥哥兩眼哩!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thoải mái
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舒舒服服,穩穩當當。《金瓶梅》第二五回:「左右破著把老婆丟與你,坑了你這頭子,拐的往那頭裡停停脫脫去了,看哥哥兩眼哩!」