停停脱脱

tíng tíng tuō tuōđình đình thoát thoát

Hán Việt: đình đình thoát thoát · Pinyin: tíng tíng tuō tuō

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹稳稳当当。 2.谓自由自在。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舒舒服服,穩穩當當。《金瓶梅》第二五回:「左右破著把老婆丟與你,坑了你這頭子,拐的往那頭裡停停脫脫去了,看哥哥兩眼哩!」

Cấu tạo: 停 (đình) + 停 (đình) + 脫 (thoát) + 脫 (thoát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹稳稳当当。 2.谓自由自在。

Từ liên quan

Gần nghĩa

停停妥妥 · 停停当当 · 停停當當 · 停停脫脫 · 脱脱里台 · 停停儿 · 脱脱伦 · 脱脱忒