停分

tíng fēn đình phân

Hán Việt: đình phân · Pinyin: tíng fēn

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平分。元.尚賢仲《氣英布》第一折:「喒待要獨分兒興隆起楚社稷,那裡肯劈半兒停分做漢山河。」元.蕭德祥《殺狗勸夫》第一折:「若不是死了俺娘親和父親,這家私和你疋半停分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平分。