停匀

tíng yúnđình quân

Hán Việt: đình quân · Pinyin: tíng yún

Tổng quan

đều đặn

新华 · Tân Hoa Đại lục

均衡; 均匀乐曲节奏停匀, 身材停匀优美。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勻稱。宋.姜夔《續書譜.疏密》:「『魚』之四點,『畫』之九畫,必須下筆勁淨,疏密停勻為佳。」

Cấu tạo: 停 (đình) + 勻 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đều: đều đặn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 均衡; 均匀乐曲节奏停匀, 身材停匀优美。

Từ liên quan

Gần nghĩa

停下 · 停业 · 停产 · 停住 · 停俸 · 停刊 · 停办 · 停勻