勻

yúnquânNôm quân

Hán Việt: quân · Pinyin: yún · Nôm: quân

Tổng quan

Đều. Như điều quân [調勻] hòa đều

勻兌 · 勻和 · 勻臉 · 勻速運動 · 亭勻 · 停勻 · 勻亭 · 勻停

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyún
Hán Việtquân
Âm Nômquân
Quảng Đôngwan4
Mân Namûn
Nhật BảnIN
Hàn Quốc균
Chú âmㄩㄣˊ
Hán ngữ Trung cổjyn
Phản thiết規倫切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đều. Như điều quân [調勻] hòa đều

Nôm

  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thái ra khương chế điều quân sao vàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 平均的。如:「均勻」、「勻稱」。唐.杜甫〈麗人行〉:「態濃意遠淑且真,肌理細膩骨肉勻。」 [動] 分讓。如:「你今天務必勻出時間出來開會。」《儒林外史》第五二回:「叫家人勻出一匹馬,請鳳四老爹騎著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勻yún1.同"匀"。

Eng

  • CC-CEDICT even, well-distributed, uniform, to distribute evenly, to share

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】羊倫切【集韻】【韻會】兪倫切,𠀤音云。【說文】少也。从勹从二。指事也。一曰均也。【玉篇】齊也。【廣韻】徧也。【杜甫·麗人行】肌理細膩骨肉勻。又【集韻】規倫切,音君。與均同。

Thuyết Văn

少也。 从勹二。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

少當作帀。字之誤也。帀者、也。者、帀徧也。徧者、帀也。是可以得勻之義矣。廣韵曰。勻、徧也。齊也。作少必譌。 羊倫切。十二部。

【勻】 (quân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 勹二 (bao nhị) Phiên thiết: Dương luân thiết Thượng tự: 羊 (dương) , Hạ tự: 倫 (luân) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ụm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dùm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thiểu (Ít.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 匀 · 匀 · 匀 · 匀 · 匀