停垠
đình ngân
Hán Việt: đình ngân
Tổng quan
dừng ngăn 停垠 ◎ Nôm: 亭垠 đgt. HVVT <từ cổ> ngăn cách. Vườn quạnh dầu chim kêu hót, cõi trần có trúc dừng ngăn. (Tự thán 110.6).
Nghĩa
Việt
- Cihui dừng ngăn 停垠 ◎ Nôm: 亭垠 đgt. HVVT <từ cổ> ngăn cách. Vườn quạnh dầu chim kêu hót, cõi trần có trúc dừng ngăn. (Tự thán 110.6).