停妥

tíng tuǒ đình thỏa

Hán Việt: đình thỏa · Pinyin: tíng tuǒ

Tổng quan

xong xuôi; đâu ra đấy; ổn thoả。停當妥帖。 收拾停妥 thu dọn xong 商議停妥 bàn bạc ổn thoả 準備停妥 chuẩn bị xong

Cấu tạo: (đình) + (thỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xong xuôi; đâu ra đấy; ổn thoả。停當妥帖。 收拾停妥 thu dọn xong 商議停妥 bàn bạc ổn thoả 準備停妥 chuẩn bị xong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 妥當。《醒世恆言.卷六.小水灣天狐詒書》:「製備日用家伙物件,將田園逐一經理停妥。」《紅樓夢》第八○回:「次日一早,梳洗穿帶已畢,隨了兩三個老嬤嬤坐車出西城門外天齊廟來燒香還願。這廟裡已是昨日預備停妥的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停当妥贴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.停当妥贴。

Eng

  • Cihui 停妥 íngtuǒ* v.p. all set; in order