停屍

tíng shī đình thi

Hán Việt: đình thi · Pinyin: tíng shī

Tổng quan

giữ thi thể của người quá cố (đến khi chôn cất hoặc hỏa táng)

Cấu tạo: (đình) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ thi thể của người quá cố (đến khi chôn cất hoặc hỏa táng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停放屍體。如:「停屍間」、「停屍處」。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「想皇天報應不容私,則道你長街上裝好漢,誰想你血泊內也停屍。」

Eng

  • CC-CEDICT to keep the body of the deceased (until burial or cremation)
  • Cihui 停屍 íngshī v.o. place a body (somewhere)