屍
thi
Hán Việt: thi · Pinyin: shī
Tổng quan
xác chết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shī |
|---|---|
| Hán Việt | thi |
| Quảng Đông | si1 |
| Mân Nam | si |
| Nhật Bản | SHIKABANE |
| Hàn Quốc | 시 |
| Chú âm | ㄕˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjii |
| Baxter-Sagart | l̥[ə]j |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥[ə]j |
| Phản thiết | 升脂切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thây người chết. Lý Hoa [李華] : {Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật} [屍塡巨港之岸, 血滿長城之窟] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành. Dị dạng của chữ [尸].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thây thây ma; phanh thây [Eng: dead body; to quarter]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thi Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 死人的軀體。如:「僵屍」、「行屍走肉」。唐.韓愈〈歸彭城〉詩:「去歲東郡水,生民為流屍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屍shī ⒈死人的身体~体。~首。死~。干~。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) corpse
ja
- JMdict corpse|kanji corpse radical
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【正韻】申之切【集韻】【韻會】升脂切,𠀤音施。【說文】終主也,从尸死,會意。【禮·曲禮】在牀曰屍,在棺曰柩。【左傳·文三年】秦伯濟河焚舟,封殽屍而還。【正字通】古尸作屍。【易·師卦】弟子輿屍,《石經》省作尸。尸屍通用,但祭祀之尸不可借用屍字。互詳尸字註。屍字从尸从𣦸作。
Thuyết Văn
終主也。 从尸死。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
終主者、方死無所主。以是爲主也。曲禮曰。在牀曰屍。今經傳字多作尸。同音假借也。亦尙有作屍者。 死者、終也。尸者、主也。故曰終主。式脂切。十五部。
【屍】 (thi) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 尸死 (thi tử) Nghĩa: chung (Hết. Như {chung nhật) chủ (Vua) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 尸 · 尸 · 尸 · 尸 · 尸