停待
đình đãi
Hán Việt: đình đãi · Pinyin: tíng dài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停留。宋.可旻〈漁家傲.三十六般包一袋〉詞:「恰似蜣蜋推糞塊,無停待。」元.呂止庵〈天淨沙.海棠輕染胭脂〉曲:「對對鶯兒燕子,傷心獨自,繡針兒停待多時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 等待;停留。
- Tân Hoa Tự Điển 1.等待;停留。