停息的

đình tức đích

Hán Việt: đình tức đích

Tổng quan

nở to quá, sắp tàn (hoa), quá thì (đàn bà), đã qua, đã ngớt (cơn bão...), quá khổ, quá xá, quá mức, kêu, rỗng (văn)

Cấu tạo: 停 (đình) + 息 (tức) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thổi phồng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi overblown

Từ liên quan

Gần nghĩa

停息 · 停息痕