停息

tíng xī đình tức

Hán Việt: đình tức · Pinyin: tíng xī

Tổng quan

dừng | ngừng

Cấu tạo: (đình) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dừng | ngừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停止、休息。南朝梁.武帝〈孝思賦.序〉:「因爾驅馳,不獲停息。」《朱子語類.卷七五.易.上繫下》:「生將出去,又是無限個太極,更無停息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停止;止息。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.停止;止息。

Eng

  • CC-CEDICT to stop|to cease
  • Cihui to stop; to cease

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

休息 · 停歇 · 停滞 · 平息 · 暂停 · 暂息