停擺

tíng bǎi đình bãi

Hán Việt: đình bãi · Pinyin: tíng bǎi

Tổng quan

(của con lắc) ngừng đung đưa | (công việc, sản xuất, hoạt động, v.v.) dừng lại | tạm ngưng | bị hủy | bế tắc | (thể thao) tạm ngừng hoạt động

Cấu tạo: (đình) + (bãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của con lắc) ngừng đung đưa | (công việc, sản xuất, hoạt động, v.v.) dừng lại | tạm ngưng | bị hủy | bế tắc | (thể thao) tạm ngừng hoạt động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鐘擺停止。比喻活動停止,事情擱置。如:「連日大雨,使得工程停擺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钟摆停止摆动。喻事情停顿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.钟摆停止摆动。喻事情停顿。

Eng

  • CC-CEDICT (of a pendulum) to stop swinging|(of work, production, activities etc) to come to a halt|to be suspended|to be canceled|shutdown|(sports) lockout
  • Cihui (of a pendulum) to stop swinging; (of work, production, activities etc) to come to a halt; to be suspended; to be canceled; shutdown; (sports) lockout