擺
bãi
Hán Việt: bãi · Pinyin: bǎi
Tổng quan
sắp xếp trưng bày di chuyển qua lại con lắc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǎi |
|---|---|
| Hán Việt | bãi |
| Quảng Đông | baai2 |
| Mân Nam | pái |
| Nhật Bản | HIRAKU |
| Hàn Quốc | 파 |
| Chú âm | ㄅㄞˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | prex |
| Phản thiết | 補買切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 蟹 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mở ra. Bày. Như {bãi bố} [擺布] bày đặt. Đánh đồng đưa (buộc một quả cân nặng vào cái dây treo lên rồi đánh cho đi đi lại lại).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.搖動。如:「擺動」、「搖擺」。唐.杜牧〈歎花〉詩:「如今風擺花狼籍,綠葉成陰子滿枝。」 2.陳列、布置。如:「擺設」、「擺地攤」。《紅樓夢》第六三回:「因飯後平兒還席,說紅香圃太熱,便在榆蔭堂中擺了幾席新酒佳肴。」 3.故意顯示。如:「擺闊」、「擺架子」、「擺臉色」。 4.算計、陷害。如:「擺了一道」。《儒林外史》第四回:「把劉先生貶為青田知縣,又用毒藥擺死了。」 [名] 搖動的物體。如:「鐘擺」。
Eng
- CC-CEDICT to arrange|to exhibit|to move to and fro|a pendulum
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】北買切【集韻】【韻會】【正韻】補買切,𠀤拜上聲。開也,撥也。排而振之也。【馬融·廣成頌】擺牲班禽。【張協·七命】鉤爪摧,鋸牙擺。【韓愈詩】乾坤擺雷硠。 又【集韻】部買切,牌上聲。義同。本作擺。亦作𢸇。通作捭。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 摆 · 𢱎 · 𢸇 · 摆 · 摆 · 摆