停放
đình phóng
Hán Việt: đình phóng · Pinyin: tíng fàng
Tổng quan
đỗ; quàn; đặt; đậu. một chiếc xe đạp đậu trước cổng
1.放置。
暫時放置。《儒林外史》第一七回:「因房屋褊窄,停放過了頭七,將靈櫃送在祖塋安葬。」《紅樓夢》第五八回:「這陵離都來往得十來日之功,如今請靈至此,還要停放數日,方入地宮,故得一月光景。」
Nghĩa
Việt
- Cihui neo đậu (thuyền, v.v.)
- Cihui để lại cái gì đó (ở một nơi)
- Tần suất từ đỗ (xe, v.v.) , neo đậu (thuyền, v.v.) , để lại cái gì đó (ở một nơi); đình phóng/đình phỏng: đỗ/quàn/đặt/đậu; vườn hoa, công viên, bâi (bâi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn), bâi (để xe, để pháo...), khoanh vùng thành công viên, (quân sự) bố trí (pháo...) vào bãi, đỗ (xe...) ở bãi sự đỗ xe; đỗ; quàn; đặt; đậu. một chiếc xe đạp đậu trước cổng.; quàn; đặt; đậu
- Biên soạn v. park; place
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暫時放置。《儒林外史》第一七回:「因房屋褊窄,停放過了頭七,將靈櫃送在祖塋安葬。」《紅樓夢》第五八回:「這陵離都來往得十來日之功,如今請靈至此,還要停放數日,方入地宮,故得一月光景。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.放置。
- Kaggle Zh-Vi park
Eng
- Cihui to park (a car etc); to moor (a boat etc); to leave sth (in a place)
- Tần suất từ to park (a car etc); to moor (a boat etc); to leave sth (in a place)
Đức
- Handedict parken, abstellen