停机

tíng jīđình ki

Hán Việt: đình ki · Pinyin: tíng jī

Tổng quan

quay xong; chụp xong. bộ phim này hiện nay đã quay xong, đang vào giai đoạn hậu kỳ.; hạ cánh (máy bay). 停機坪 máy bay hạ cánh xuống nơi bằng phẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

机器停止运转或使机器停止运转:不知出了什么故障,空调突然~了, 如有险情,立即~; 指影视片等拍摄工作结束:该影片现已~,进入后期制作; 指电信部门对用户停止电信服务:手机因欠费~。

Cấu tạo: 停 (đình) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (máy móc) ngừng
  • Cihui dừng hoạt động
  • Cihui đỗ máy bay
  • Cihui quay xong (chương trình TV, v.v.)
  • Cihui tạm ngừng đường dây điện thoại
  • Cihui (điện thoại trả trước) hết tín dụng
  • Tần suất từ sự đỗ xe; đình cơ/đình ki/đình ky: quay xong/chụp xong/hạ cánh; chụp xong; hạ cánh
  • Biên soạn 停機 tíngjī v.o. 1. park an airplane 2. stop (printing) press 3. <comp.> turn off the computer 4. finish shooting (a film)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机器停止运转或使机器停止运转:不知出了什么故障,空调突然~了, 如有险情,立即~; 指影视片等拍摄工作结束:该影片现已~,进入后期制作; 指电信部门对用户停止电信服务:手机因欠费~。
  • Kaggle Zh-Vi parking

Eng

  • Cihui (of a machine) to stop; to shut down; to park a plane; to finish shooting (a TV program etc); to suspend a phone line; (of a prepaid mobile phone) to be out of credit
  • Tần suất từ 停機 tíngjī v.o. 1. park an airplane 2. stop (printing) press 3. <comp.> turn off the computer 4. finish shooting (a film)

Đức

  • Handedict Maschinenstillstand, Maschinenstopp, Stillstand (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

停机坪 · 停机时间 · 停下 · 停业 · 停产 · 停住 · 停俸 · 停刊