停機
đình ki
Hán Việt: đình ki · Pinyin: tíng jī
Tổng quan
(máy móc) ngừng | dừng hoạt động | đỗ máy bay | quay xong (chương trình TV, v.v.) | tạm ngừng đường dây điện thoại | (điện thoại trả trước) hết tín dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui (máy móc) ngừng | dừng hoạt động | đỗ máy bay | quay xong (chương trình TV, v.v.) | tạm ngừng đường dây điện thoại | (điện thoại trả trước) hết tín dụng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 机器停止运转或使机器停止运转:不知出了什么故障,空调突然~了|如有险情,立即~;指影视片等拍摄工作结束:该影片现已~,进入后期制作;指电信部门对用户停止电信服务:手机因欠费~。
Eng
- CC-CEDICT (of a machine) to stop|to shut down|to park a plane|to finish shooting (a TV program etc)|to suspend a phone line|(of a prepaid mobile phone) to be out of credit
- Cihui (of a machine) to stop; to shut down; to park a plane; to finish shooting (a TV program etc); to suspend a phone line; (of a prepaid mobile phone) to be out of credit