停止的

đình chỉ đích

Hán Việt: đình chỉ đích

Tổng quan

không hoạt động, thiếu hoạt động, ì (thuộc) sự cấm chỉ, (thuộc) sự khai trừ, (thuộc) sự huyền chức, (thuộc) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông

Cấu tạo: (đình) + (chỉ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hoạt động, thiếu hoạt động, ì (thuộc) sự cấm chỉ, (thuộc) sự khai trừ, (thuộc) sự huyền chức, (thuộc) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông