停水
đình thủy
Hán Việt: đình thủy · Pinyin: tíng shuǐ
Tổng quan
ước tù hãm, không thoát đi được. đình thuỷ đình thuỷ ☆Nước tù hãm, không thoát đi được.
Nghĩa
Việt
- Cihui ước tù hãm, không thoát đi được. đình thuỷ đình thuỷ ☆Nước tù hãm, không thoát đi được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.積水,不流動的水。北魏.酈道元《水經注.沔水注》:「洲東岸西有洄湖,停水數十畝。」 2.自來水廠供水單位因故停止供水。如:「為進行管線更換工程,明天本地區將全日停水,請大家先儲水。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 积水;蓄水; 谓疾病引起体内积水,如水肿等; 停止供水。
- Tân Hoa Tự Điển 1.积水;蓄水。 2.谓疾病引起体内积水,如水肿等。 3.停止供水。
Eng
- Cihui 停水 íngshuǐ v.o. cut off the water supply