停潦

tíng lǎo đình lạo

Hán Việt: đình lạo · Pinyin: tíng lǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (lạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 積水。唐.元稹〈江邊四十韻〉:「停潦魚招獺,空倉鼠敵貓。」 明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷五上.滇遊日記二》:「上則重茅偃雨,下則停潦盈蹊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 积水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.积水。

Eng

  • Cihui 停潦 íngliáo v.p. accumulate water ◆n. accumulated water (in low-lying areas after a shower)