lǎo lạo

Hán Việt: lạo · Pinyin: lǎo

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Nước thấp thụt 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 雨大貌。 Vũ đại mạo. (Kiểu mưa lớn) [Lễ 禮 – Khúc lễ 曲禮] 水潦降。 Thuỷ lạo giáng. (Mưa lụt giáng xuống) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 盧皓切 Lư hạo thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 魯皓切,音老。 Lỗ hạo thiết, âm Lão. 【Bộ】Thuỷ水

潦倒 · 潦草 · 潦1. · 潦2. · 潦3. · 潦草地 · 潦草的 · 潦草地写

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǎo
Hán Việtlạo
Quảng Đôngliu4
Mân Nam
Nhật BảnNIWATAZUMI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổlauh
Baxter-SagartC-rawʔ
Hán ngữ Thượng cổC-rawʔ
Phản thiết憐蕭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mưa ngập, ngập lụt, mưa quá gọi là {thủy lạo} [水潦]. {Hàng lạo} [行潦] vũng nước đọng trên đường. Một âm là {lao}. Như {lao đảo} [潦倒] vất vả, không hợp thời nghi. {Lao thảo} [潦草] luộm thuộm. $ Ta quen đọc là chữ {lạo} cả.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lạo lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước) [Eng: stagnant water]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạo Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liêu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: liêu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 雨下很大的樣子。《禮記.曲禮上》:「水潦降,不獻魚鱉。」 [名] 積水。《禮記.曲禮上》:「送葬不避塗潦。」《韓非子.外儲說右上》:「天雨,廷中有潦,太子遂驅車至於茆門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潦〈名〉lao 水名。即涝水” 潦 〈形〉lao 雨水盛大的样子 水潦降,不献鱼鳖。--《礼记》 又如潦浸(指大雨泛滥成灾);潦潦(雨大水流的样子);潦雨(大雨);潦水(雨后的积水) 潦 〈名〉 雨后积水 潦水尽而寒潭清。--唐·王勃《滕王阁序》 秋深潦缩。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 潦〈名〉liao 水名 今辽宁省的辽河 江西省修水的支流南潦河、北潦河 河南首河的支流 潦liáo ⒈ ⒉ ①颓丧,不得志~倒新停浊酒杯。 ②放荡不羁~倒粗疏。撩liāo ⒈提,掀起~裤。~起窗帘子。 ⒉用手洒水先~水,再扫地。 潦lǎo ⒈雨水大水~归海。 ⒉积水~水…

Eng

  • CC-CEDICT flooded|heavy rain
  • CC-CEDICT used in 潦草[liao2 cao3]|used in 潦倒[liao2 dao3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】盧皓切【集韻】【韻會】【正韻】魯皓切,𠀤音老。【說文】雨大貌。【禮·曲禮】水潦降。 又路上流水也。【詩·大雅】泂酌彼行潦。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郞到切,勞去聲。與澇同。淹也。一曰積水。 又【集韻】【正韻】𠀤郞刀切,音勞。水名。【司馬相如·上林賦】酆鎬潦潏。【註】水出鄠縣西南潦谷。 又潦倒,蘊藉貌。【嵆康·絕交書】潦倒麤疎。 又【集韻】憐蕭切,音聊。水名。【山海經】潦水,出衞臯東。

Thuyết Văn

雨水也。 从水。𤊽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作雨水大皃。今依詩采蘋正義、文選陸機贈顧彥先詩注、衆經音義卷一訂。曲禮釋文亦曰。雨水謂之潦。雨水、謂雨下之水也。左傳曰。水潦將降。召南。于彼行潦。傳曰。行潦、流潦也。按傳以流釋行。服注左傳乃云道路之水。趙注孟子乃云道旁流潦。以道釋行、似非。潦水流而聚焉。故曰行潦。不必在道旁也。 盧皓切。二部。俗借澇水字爲之。

【潦】 (lạo ⟨lao⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𤊽 (𤊽) Phiên thiết: Lô hạo thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 皓 (hạo) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: laọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣿳 · 澇