停靈

tíng líng đình linh

Hán Việt: đình linh · Pinyin: tíng líng

Tổng quan

quàn: đặt

Cấu tạo: (đình) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quàn: đặt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装尸棺材停放在某处停灵寺庙。

Eng

  • Cihui 停靈 ínglíng v.o. keep a coffin in a temporary shelter before burial