停用
đình dụng
Hán Việt: đình dụng · Pinyin: tíng yòng
Tổng quan
ngừng sử dụng | tạm ngưng | ngừng hẳn | vô hiệu hóa
Nghĩa
Việt
- Cihui ngừng sử dụng | tạm ngưng | ngừng hẳn | vô hiệu hóa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停止使用。如:「這張信用卡因為逾期,已經被停用了。」
Eng
- CC-CEDICT to stop using|to suspend|to discontinue|to disable
- Cihui to stop using; to suspend; to discontinue; to disable