停笔

tíng bǐđình bút

Hán Việt: đình bút · Pinyin: tíng bǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.停止书写。 2.指停止写作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.暫停書寫。南朝宋.謝靈運〈山居賦〉:「權近慮以停筆,抑淺知而絕簡。」 2.作家暫停寫作一段時期。如:「某著名的武俠小說家,想到峨嵋山去蒐集更多的資料,故停筆一年。」

Cấu tạo: 停 (đình) + 筆 (bút)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.停止书写。 2.指停止写作。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

搁笔