停經

tíng jīng đình kinh

Hán Việt: đình kinh · Pinyin: tíng jīng

Tổng quan

ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.)

Cấu tạo: (đình) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婦女月經停止。通常因為更年期、懷孕或生病而導致此情形發生。

Eng

  • CC-CEDICT to stop menstruating (as a result of pregnancy, menopause or medical condition etc)
  • Cihui 停經 íngjīng* n. 1. stoppage of menstruation during pregnancy 2. menopause