停航
đình hàng
Hán Việt: đình hàng · Pinyin: tíng háng
Tổng quan
ngừng hoạt động (chuyến bay, dịch vụ hàng hải) | tạm ngưng dịch vụ (bay, đi biển) | gián đoạn lịch trình
Nghĩa
Việt
- Cihui ngừng hoạt động (chuyến bay, dịch vụ hàng hải) | tạm ngưng dịch vụ (bay, đi biển) | gián đoạn lịch trình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停止航行。如:「因天候不佳,風浪太大,輪船只好停航一天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (轮船或飞机)停止航行:班机因气候恶劣~。
Eng
- CC-CEDICT to stop running (of flight of shipping service)|to suspend service (flight, sailing)|to interrupt schedule
- Cihui to stop running (of flight of shipping service); to suspend service (flight, sailing); to interrupt schedule