航

hánghàngNôm hàng

Hán Việt: hàng · Pinyin: háng · Nôm: hàng

Tổng quan

Thuyền, hai chiếc thuyền cùng sang gọi là hàng

航务 · 航務 · 航厦 · 航司 · 航向 · 航图 · 航天 · 航展

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinháng
Hán Việthàng
Âm Nômhàng
Quảng Đônghong4
Mân Namhâng
Nhật BảnWATARU
Hàn Quốc항
Chú âmㄏㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghang
Phản thiết寒剛切
Thanh mẫu匣
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thuyền, hai chiếc thuyền cùng sang gọi là hàng. Vượt qua. Như hàng hải [航海] vượt bể, hàng lộ [航路] đường nước, v.v. Ken thuyền làm cầu nổi sang sông

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hàng hàng hải, hàng không [Eng: navigation, air-communication]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.舟、船。《文選.左思.吳都賦》:「於是乎長鯨吞航,修鯢吐浪。」元.馬致遠〈壽陽曲.遠浦帆歸〉曲:「夕陽下,酒旆閑,兩三航未曾著岸。」 2.連舟而成的浮橋。《淮南子.氾論》:「古者大川名谷,衝絕道路,不通往來也,乃為窬木方版以為舟航。」 [動] 船、飛機等的行走。如:「領航」、「巡航」、「導航」。唐.韓愈〈答張徹〉詩:「疊雪走商嶺,飛波航洞庭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 航〈名〉 船; 方舟 航,船也。--《广韵》 航,方舟也。本作斻。--《集韵》 大者以为舟航柱梁。--《淮南子·主术》 譬临河而无航。--《后汉书·张衡传》 长鲸吞航。--《文选·左思·吴都赋》 又如航人(船夫) 两船相并,因指连船而成的浮桥 航空,飞机的飞行活动 航〈动〉 船行; 航行 渡过 峡甚逼仄,故一木航之。--《徐霞客游记》 航háng船、舰等在水域里行走大海~行。〈引〉飞机在空中飞行~空表演。

Eng

  • CC-CEDICT boat, ship, craft, to navigate, to sail, to fly

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Vượt qua bể 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 船也。 Thuyền dã. (Chiếc thuyền) [Tập vận 集韻] 方舟也。 Phương chu dã. (Thuyền vuông) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 胡郞切 Hồ lang thiết [Tập vận 集韻] 寒剛切,音筕。 Hàn cang thiết, âm Hàng. 【Bộ】Chu舟

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡郞切【集韻】寒剛切,𠀤音筕。【廣韻】船也。【集韻】方舟也。【淮南子·主術訓】賢主之用人也,猶巧工之制木也,大者以爲舟航柱梁。【註】方兩小船,𠀤與共濟爲航也。【張衡·思𤣥賦】譬臨河而無航。 又【字彙補】禹航,地名。今餘杭也。 又通作杭。【詩·衞風】誰渭河廣,一葦杭之。【註】杭,度也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 斻 · 𦨵 · 𮎃 · 斻 · 舤 · 桁