停課
đình khóa
Hán Việt: đình khóa · Pinyin: tíng kè
Tổng quan
ngừng lớp | học sinh nghỉ học nghỉ học; đình khoá。(學校)因故停止上課。 開運動會,停課一天。 khai mạc đại hội thể dục thể thao, nghỉ học một ngày.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngừng lớp | học sinh nghỉ học nghỉ học; đình khoá。(學校)因故停止上課。 開運動會,停課一天。 khai mạc đại hội thể dục thể thao, nghỉ học một ngày.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停止上課。《文明小史》第四一回:「如今既然曉得了,少不得吩咐學生一律停課,自己亦祇得換了衣裳,跟著大眾同到府署。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停止上课。
- Tân Hoa Tự Điển 1.停止上课。
Eng
- CC-CEDICT to stop classes|to close (of school)
- Cihui to stop classes; to close (of school)