停车

tíng chēđình xa

Hán Việt: đình xa · Pinyin: tíng chē

Tổng quan

xe đỗ; xe ngừng chạy; dừng xe. xe ngừng chạy trong mười phút 因修理馬路,停車三天. vì sửa đường cho nên xe ngừng chạy trong ba ngày.; đỗ xe; đậu xe. 停車處 nơi đậu xe; bến đỗ xe 停車場 bãi đỗ xe; ngừng chạy. phân xưởng số ba ngừng chạy để sửa chữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.停下车子,使车停留。 2.停止行驶车辆。 3.停放车辆。 4.特指机器停止转动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.停止車輛的行駛。《後漢書.卷六四.趙岐傳》:「遊市見岐,察非常人,停車呼與共載。」唐.杜牧〈山行〉詩:「停車坐愛楓林晚,霜葉紅於二月花。」 2.停放車輛。如:「停車場」、「停車處」。 3.停止工廠機器的運轉。如:「今天工人罷工,工廠只有停車一途。」

Cấu tạo: 停 (đình) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dừng xe
  • Biên soạn 1. stop a car 2. pull up 3. park

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.停止車輛的行駛。《後漢書.卷六四.趙岐傳》:「遊市見岐,察非常人,停車呼與共載。」唐.杜牧〈山行〉詩:「停車坐愛楓林晚,霜葉紅於二月花。」 2.停放車輛。如:「停車場」、「停車處」。 3.停止工廠機器的運轉。如:「今天工人罷工,工廠只有停車一途。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.停下车子,使车停留。 2.停止行驶车辆。 3.停放车辆。 4.特指机器停止转动。
  • Kaggle Zh-Vi apply the brake

Eng

  • JMdict stopping (of a train, car, etc.)
  • JMdict stop
  • Cihui to pull up (stop one's vehicle); to park; (of a machine) to stop working; to stall

Đức

  • Handedict anhalten, stoppen, parken (V, Kfz)

ja

  • JMdict 停車(ていしゃ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

泊车