停辦
đình bạn
Hán Việt: đình bạn · Pinyin: tíng bàn
Tổng quan
ngừng hoạt động | chấm dứt | hủy | bị đóng cửa
Nghĩa
Việt
- Cihui ngừng hoạt động | chấm dứt | hủy | bị đóng cửa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中止正在進行的事情。《文明小史》第三九回:「謝了鈕翻譯三百兩銀子,把按畝攤捐的事停辦,也因為恐怕百姓不服,免得滋事的意思。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中止正在进行的某项事情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中止正在进行的某项事情。
Eng
- CC-CEDICT to shut down|to terminate|to cancel|to go out of business
- Cihui to shut down; to terminate; to cancel; to go out of business