停閉

tíng bì đình bế

Hán Việt: đình bế · Pinyin: tíng bì

Tổng quan

đóng cửa: ngừng hoạt động

Cấu tạo: (đình) + (bế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng cửa; ngừng hoạt động (nhà máy, cửa hàng...)。(工廠、商店等)歇業或停辦。
  • Cihui đóng cửa: ngừng hoạt động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 工廠、商店等營業場所歇業或停辦。如:「老工友說:『景氣不佳,工廠要停閉了。』」《宋史.卷一八五.食貨志下七》:「端州高明、惠州信上立溪場皆宜停閉;韶州曹峒場、英州銀岡場皆併入英之清溪場,惟黃阬場欲權存,俟歲終會所入別奏。」

Eng

  • Cihui 停閉 íngbì v. close a business; go out of business