閉
bế
Hán Việt: bế · Pinyin: bì
Tổng quan
đóng chặn ngừng cản trở
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | bế |
| Quảng Đông | bai3 |
| Mân Nam | pì |
| Nhật Bản | TOJIRU |
| Hàn Quốc | 폐 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | peh |
| Baxter-Sagart | pˤi[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤi[t]-s |
| Phản thiết | 必列切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đóng cửa. Trái lại với chữ {khai} [開] mở thông. Như không được khai thông gọi là {bế tắc} [閉塞], không mở mang ra gọi là {bế tàng} [閉藏], không đi lại gì với ai gọi là {bế quan tự thủ} [閉關自守]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Nhàn trung tận nhật bế thư trai} [閑中盡日閉書齋] (Mộ xuân tức sự [暮春即事]) Tr…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bấy bấy lâu [Eng: for so long]
- Bảng Tra Chữ Nôm bé bé nhỏ [Eng: small]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bé Xuất hiện 36 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bé Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.關上、合上。如:「閉門」、「閉目」。《禮記.禮運》:「故外戶而不閉,是謂『大同』。」 2.阻塞不通。如:「閉氣」、「閉塞」。《易經.坤卦.文言曰》:「天地變化,草木蕃。天地閉,賢人隱。」 3.停止、終結。如:「閉會」、「閉市」、「閉幕」。 4.禁止、斷絕。《左傳.僖公十五年》:「晉饑,秦輸之粟;秦饑,晉閉之糴。」《史記.卷二四.樂書》:「樂者,所以象德也;禮者,所以閉淫也。」 [名] 姓。如明代有閉魯。
Eng
- CC-CEDICT to close|to stop up|to shut|to obstruct
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】博計切【集韻】【韻會】必計切【正韻】必弊切,𠀤音嬖。【說文】闔門也。从門才,才所以歫門也。會意,亦像形。俗从下,非。【禮·月令】修鍵閉。【註】鍵,牡。閉,牝也。【疏】何氏曰:鍵是門扇,後樹兩木,穿上端爲孔,閉者將扃關門,以內孔中。【左傳·桓五年】閉蟄而烝。【註】建亥之月,昆蟲閉戸。【釋文】必計反。 又【左傳·桓五年】凡分至啟閉,必書雲物。【註】閉立秋立冬。 又【廣韻】掩也。【書·大誥】予不敢閉于天降威用。【傳】言我不敢閉絕天所下威用而不行。【史記·樂書】禮者,所以閉淫也。 又【淮南子·道應訓】劉氏奪之,若轉閉錘。【註】閉錘,格也。 又【博雅】閉閉,盛也。 又【玉篇】塞也。【易·坤卦】天地閉。【疏】謂二氣不相交通,天地否閉。 又藏也。【淮南子·天文訓】萬物閉藏。 又【詩·秦風】竹閉緄縢。【傳】閉,紲也。【正字通】弓檠也。 又服式也。【釋名】反閉襦之小者也,却向著之,領反于背後,閉其襟也。 又【廣韻】方結切【集韻】【韻會】必結切【正韻】必列切,𠀤音𪔀。義同。 考證:〔【禮·月令】修鍵閉。【註】鍵,牡。閉,牝也。【疏】鍵是門扇,後樹兩目,穿上端爲孔〕 謹照原文兩目改兩木。
Thuyết Văn
𨵵門也。 从門。 才所㠯歫門也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𨵵下曰。閉也。與此爲轉注。又閟下曰。閉門也。按左傳高其閈閣。疑閈乃閉字之誤。 句。 从門而又象撑歫門之形。非才字也。博計切。十五部。玉裁按才不成字。云所以歫門。依許全書之例。當云才象所以歫門之形乃合。而無象形之云、則當是合二字會意。攷王逸少書黃庭經三用字。卽今也。而中从午。葢許書本作从門午。午所以歫門。舂字下曰。午、杵省也。然則此午亦是杵省。歫門用直木如杵然。轉寫失眞。乃昧其本始矣。
【閉】 (bế) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 門 (môn (Cửa. Cửa có một cánh)) Phiên thiết: Bác kế thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𨵵 môn (Cửa. Cửa có một cánh) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 閇 · 𨳓 · 𨳯 · 𨳰 · 𨳲 · 𨵰 · 閇 · 闭 · 闭 · 閇 · 闭