閉
bếNôm bé
Hán Việt: bế · Pinyin: bì · Nôm: bé
Tổng quan
Đóng cửa. Trái lại với chữ khai [開] mở thông. Như không được khai thông gọi là bế tắc [閉塞], không mở mang ra gọi là bế tàng [閉藏], không đi lại gì với ai g…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | bế |
| Âm Nôm | bấy |
| Quảng Đông | bai3 |
| Mân Nam | pì |
| Nhật Bản | TOJIRU |
| Hàn Quốc | 폐 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | peh |
| Baxter-Sagart | pˤi[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | pˤi[t]-s |
| Phản thiết | 必列切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đóng cửa. Trái lại với chữ khai [開] mở thông. Như không được khai thông gọi là bế tắc [閉塞], không mở mang ra gọi là bế tàng [閉藏], không đi lại gì với ai gọi là bế quan tự thủ [閉關自守]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nhàn trung tận nhật bế thư trai [閑中盡日閉書齋] (Mộ xuân tức sự [暮春即事]) Trong lúc nhàn rỗi suốt ngày đóng cửa phòng văn. Cửa ngạch, các cửa nhỏ bên then cửa lớn. Che đậy. Lấp. Ngày lập thu, lập đông gọi là bế. Họ Bế
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bấy 閉 p. <từ cổ> cảm thán từ. Co que thay bấy ruột ốc! khúc khuỷu làm chi trái hoè. (Trần tình 44.3)‖ Làm chi pháo phúc lòng nhau bấy! rốt nhân sinh bảy tám mươi. (Bảo kính 138.7, 151.3)‖ (Mai thi 225.1)‖ (Thuật hứng 55.3)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bế bế mạc; bế quan toả cảng [Eng: to close, to end, to wind up]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bán hạ cũng lấy bấy nhiêu
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc là kinh bế chẳng thông
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khi cả khi bé sâm si chẳng đều
- Bảng Tra Chữ Nôm bấy bấy lâu [Eng: for so long]
- Bảng Tra Chữ Nôm bé bé nhỏ [Eng: small]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bé Xuất hiện 36 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bé Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.關上、合上。如:「閉門」、「閉目」。《禮記.禮運》:「故外戶而不閉,是謂『大同』。」 2.阻塞不通。如:「閉氣」、「閉塞」。《易經.坤卦.文言曰》:「天地變化,草木蕃。天地閉,賢人隱。」 3.停止、終結。如:「閉會」、「閉市」、「閉幕」。 4.禁止、斷絕。《左傳.僖公十五年》:「晉饑,秦輸之粟; 秦饑,晉閉之糴。」《史記.卷二四.樂書》:「樂者,所以象德也; 禮者,所以閉淫也。」 [名] 姓。如明代有閉魯。
Eng
- CC-CEDICT to close, to stop up, to shut, to obstruct
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】博計切【集韻】【韻會】必計切【正韻】必弊切,𠀤音嬖。【說文】闔門也。从門才,才所以歫門也。會意,亦像形。俗从下,非。【禮·月令】修鍵閉。【註】鍵,牡。閉,牝也。【疏】何氏曰:鍵是門扇,後樹兩木,穿上端爲孔,閉者將扃關門,以內孔中。【左傳·桓五年】閉蟄而烝。【註】建亥之月,昆蟲閉戸。【釋文】必計反。 又【左傳·桓五年】凡分至啟閉,必書雲物。【註】閉立秋立冬。 又【廣韻】掩也。【書·大誥】予不敢閉于天降威用。【傳】言我不敢閉絕天所下威用而不行。【史記·樂書】禮者,所以閉淫也。 又【淮南子·道應訓】劉氏奪之,若轉閉錘。【註】閉錘,格也。 又【博雅】閉閉,盛也。 又【玉篇】塞也。【易·坤卦】天地閉。【疏】謂二氣不相交通,天地否閉。 又藏也。【淮南子·天文訓】萬物閉藏。 又【詩·秦風】竹閉緄縢。【傳】閉,紲也。【正字通】弓檠也。 又服式也。【釋名】反閉襦之小者也,却向著之,領反于背後,閉其襟也。 又【廣韻】方結切【集韻】【韻會】必結切【正韻】必列切,𠀤音𪔀。義同。 考證:〔【禮·月令】修鍵閉。【註】鍵,牡。閉,牝也。【疏】鍵是門扇,後樹兩目,穿上端爲孔〕 謹照原文兩目改兩木。
Thuyết Văn
𨵵門也。 从門。 才所㠯歫門也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𨵵下曰。閉也。與此爲轉注。又閟下曰。閉門也。按左傳高其閈閣。疑閈乃閉字之誤。 句。 从門而又象撑歫門之形。非才字也。博計切。十五部。玉裁按才不成字。云所以歫門。依許全書之例。當云才象所以歫門之形乃合。而無象形之云、則當是合二字會意。攷王逸少書黃庭經三用字。卽今也。而中从午。葢許書本作从門午。午所以歫門。舂字下曰。午、杵省也。然則此午亦是杵省。歫門用直木如杵然。轉寫失眞。乃昧其本始矣。
【閉】 (bế) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 門 (môn (Cửa. Cửa có một cánh)) Phiên thiết: Bác kế thiết Thượng tự: 博 (bác) , Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bế (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𨵵 môn (Cửa. Cửa có một cánh) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 閇 · 𨳓 · 𨳯 · 𨳰 · 𨳲 · 𨵰 · 閇 · 闭 · 闭 · 閇 · 闭