停電

tíng diàn đình điện

Hán Việt: đình điện · Pinyin: tíng diàn

Tổng quan

bị mất điện | cúp điện

Cấu tạo: (đình) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị mất điện | cúp điện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停止供電,或因故障而斷電。如:「停電對現代人而言是最不方便的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停止供电。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.停止供电。

Eng

  • CC-CEDICT to have a power failure|power cut
  • Cihui to have a power failure; power cut

ja

  • JMdict power outage|power failure|power cut|blackout