停靈

tíng líng đình linh

Hán Việt: đình linh · Pinyin: tíng líng

Tổng quan

quàn: đặt

Cấu tạo: (đình) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quàn: đặt
  • Cihui quàn; đặt (linh cữu)。埋葬前暫時把靈柩停放在某個地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人死埋葬前先將棺木暫厝,供人祭弔。《紅樓夢》第六九回:「賈璉忙命人去開了梨香院的門,收拾出正房來停靈。」

Eng

  • Cihui 停靈 ínglíng v.o. keep a coffin in a temporary shelter before burial